Thuật ngữ và các từ viết tắt trong thuế

STT Thuật ngữ/chữ viết tắt Mô tả
1 CKS Chữ ký số
2 CQT Cơ quan thuế
3 ETax/ ETax Services Dịch vụ thuế điện tử
4 GNT Giấy nộp tiền
5 iHTKK Hệ thống kê khai thuế điện tử
6 KBNN Kho bạc nhà nước
7 MST Mã số thuế
8 NHTM Ngân hàng thương mại
9 NNT Người nộp thuế
10 NSNN Ngân sách nhà nước
11 NSD Người sử dụng
12 NTĐT Hệ thống nộp thuế điện tử

 

>> Xem thêm: thuế điện tử là gì?

liên hệ đăng ký chữ ký số