NNT trong thuế là gì?

NNT trong thuế là gì?
4.5/5 - (2 bình chọn)

Thuật ngữ và các từ viết tắt trong thuế

STT Thuật ngữ/chữ viết tắt Mô tả
1 CKS Chữ ký số
2 CQT Cơ quan thuế
3 ETax/ ETax Services Dịch vụ thuế điện tử
4 GNT Giấy nộp tiền
5 iHTKK Hệ thống kê khai thuế điện tử
6 KBNN Kho bạc nhà nước
7 MST Mã số thuế
8 NHTM Ngân hàng thương mại
9 NNT Người nộp thuế
10 NSNN Ngân sách nhà nước
11 NSD Người sử dụng
12 NTĐT Hệ thống nộp thuế điện tử

Các từ được viết tắt trên hóa đơn điện tử

Khi lập hóa đơn điện tử, trường hợp tiêu thức “tên, địa chỉ” của người mua quá dài thì người bán được viết tắt một số từ thông dụng theo điểm a khoản 5 Điều 10 Nghị định số 123/2020/NĐ-CP như “Phường” thành “P”; “Quận” thành “Q”, “Thành phố” thành “TP”, “Việt Nam” thành “VN” hoặc “Cổ phần” là “CP”… Cụ thể:

STT

Từ được phép viết tắt

Cách viết tắt

1

Phường P

2

X

3

Thị trấn TT

4

Quận Q

5

Huyện H

6

Thị xã TX

7

Thành phố TP

8

Việt Nam VN

9

Cổ phần CP

10

Trách nhiệm hữu hạn TNHH

11

Khu công nghiệp KCN

12

Sản xuất SX

13

Chi nhánh CN
Yêu cầu: Dù được phép viết tắt trong hóa đơn nhưng phải đảm bảo đầy đủ số nhà, tên đường phố, phường, xã, quận, huyện, thành phố, xác định được chính xác tên, địa chỉ doanh nghiệp và phải ghi theo đúng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký thuế, Thông báo mã số thuế, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *